phòng học

phòng học

Học sinh đang ngồi trong phòng học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phòng dùng để học tập, giảng dạy: "phòng học" chỉ một căn phòng được thiết kế trang bị để tiến hành các hoạt động học tập, giảng dạy, thường bàn ghế, bảng viết các thiết bị hỗ trợ giáo dục.
    • Không gian học tập trong trường học: "phòng học" nơi diễn ra các buổi học chính thức, nơi học sinh giáo viên tương tác.
dụ sử dụng
  • (Căn phòng dành cho lớp học của tôi diện tích lớn không khí trong lành.)
  • (Yêu cầu học sinh duy trì sự yên lặng trong không gian học tập.)
  • (Căn phòng học thiết bị trình chiếu bảng tương tác điện tử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phòng học thông minh": phòng học được tích hợp công nghệ hiện đại như máy tính bảng, màn hình tương tác, hệ thống âm thanh.
    • Nhà trường đã đầu xây dựng nhiều phòng học thông minh. (Trường đã trang bị các phòng học công nghệ tiên tiến.)
  • "phòng học bộ môn": phòng học chuyên biệt cho một môn học cụ thể ( dụ: phòng học hóa học, phòng học âm nhạc).
    • Chúng tôi sẽ thực hành thí nghiệmphòng học bộ môn Vật . (Chúng tôi tiến hành thí nghiệm tại phòng chuyên dụng cho môn Vật .)
Biến thể từ gần giống
  • Lớp học (danh từ): không gian hoặc tập hợp học sinh cùng học một khóa, đôi khi dùng thay cho "phòng học".
    • Lớp học của chúng tôi 30 học sinh. (Nhóm học sinh trong cùng một phòng học 30 người.)
  • Phòng thí nghiệm (danh từ): phòng dành cho thực hành khoa học, khác với "phòng học" thông thường.
    • Sinh viên hóa học làm việc trong phòng thí nghiệm. (Phòng chuyên dụng cho các thí nghiệm hóa học.)
Từ đồng nghĩa
  • Phòng lớp: cách gọi khác của "phòng học", thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức.
  • Giảng đường: phòng lớn dùng để giảng dạyđại học, sức chứa nhiều người hơn "phòng học".
Thành ngữ liên quan
  • Ngồi trong phòng học: chỉ việc tham gia học tập một cách chăm chỉ.
    • Cả ngày em ấy chỉ ngồi trong phòng học, không ra ngoài chơi. (Em ấy dành toàn bộ thời gian để học trong phòng.)